Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
官官相护
官官相护
quan quan tương hộ
quan chức che chở cho nhau; "quan quan tương hộ" [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan chức che chở cho nhau; "quan quan tương hộ" [thành ngữ]
- 。
Quan quan tương hộ là biểu hiện của tham nhũng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
官官相护
Phồn thể官官相護
quan quan tương hộ
quan chức che chở cho nhau; "quan quan tương hộ" [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan chức che chở cho nhau; "quan quan tương hộ" [thành ngữ]
- 。
Quan quan tương hộ là biểu hiện của tham nhũng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)