官官相护

官官相护
guānguānxiāng
quan quan tương hộ

quan chức che chở cho nhau; "quan quan tương hộ" [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan chức che chở cho nhau; "quan quan tương hộ" [thành ngữ]

    • Quan quan tương hộ là biểu hiện của tham nhũng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.