完满

完满
wánmǎn
hoàn mãn

hoàn hảo; viên mãn; trọn vẹn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn hảo; viên mãn; trọn vẹn

    • Chúc bạn cuộc sống viên mãn!

  2. toàn vẹn; thoả mãn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.