/
宋史
宋史
tống sử
Tống Sử (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Thoát Thoát soạn năm 1345 thời nhà Nguyên, gồm 496 quyển)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Tống Sử (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Thoát Thoát soạn năm 1345 thời nhà Nguyên, gồm 496 quyển)
- 貳
Tống Sử (bộ sử về triều Tống)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
宋史
Phồn thể宋
tống sử
Tống Sử (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Thoát Thoát soạn năm 1345 thời nhà Nguyên, gồm 496 quyển)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Tống Sử (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Thoát Thoát soạn năm 1345 thời nhà Nguyên, gồm 496 quyển)
- 貳
Tống Sử (bộ sử về triều Tống)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)