/
宋体
宋体
tống thể
phông chữ Tống (kiểu chữ in truyền thống dùng trong tiếng Trung)
2 nghĩa#3464
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
phông chữ Tống (kiểu chữ in truyền thống dùng trong tiếng Trung)
- 貳
kiểu chữ Tống (font chữ Song)
中一种中文字体,笔画横平竖直,整齐清晰yī zhǒng zhōngwén zìtǐ, bǐhuà héngpíng shùzhí, zhěngqì qīngxī
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
宋体
Phồn thể宋體
tống thể
phông chữ Tống (kiểu chữ in truyền thống dùng trong tiếng Trung)
2 nghĩa#3464
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
phông chữ Tống (kiểu chữ in truyền thống dùng trong tiếng Trung)
- 貳
kiểu chữ Tống (font chữ Song)
中一种中文字体,笔画横平竖直,整齐清晰yī zhǒng zhōngwén zìtǐ, bǐhuà héngpíng shùzhí, zhěngqì qīngxī
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)