安舒

安舒
ānshū
an thư

bình an; yên ổn; an thái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình an; yên ổn; an thái

    • Anh ấy trông rất bình yên.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)

    • Anh ấy trông rất thoải mái.

  3. thanh nhã; đoan trang; dịu dàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.