安瓿瓶

安瓿瓶
ānpíng
an bẫu bình

lọ thuốc ống; ống tiêm nhỏ (ampoule)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lọ thuốc ống; ống tiêm nhỏ (ampoule)

    • Loại ống tiêm này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.