Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安太岁
安太岁
an thái tuế
cúng an Thái Tuế (nghi lễ cầu bình an với thần Thái Tuế của năm hiện tại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cúng an Thái Tuế (nghi lễ cầu bình an với thần Thái Tuế của năm hiện tại)
- ,。
Mỗi dịp Tết Nguyên Đán, nhiều người sẽ an thái tuế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ安太岁
Phồn thể安太歲
an thái tuế
cúng an Thái Tuế (nghi lễ cầu bình an với thần Thái Tuế của năm hiện tại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cúng an Thái Tuế (nghi lễ cầu bình an với thần Thái Tuế của năm hiện tại)
- ,。
Mỗi dịp Tết Nguyên Đán, nhiều người sẽ an thái tuế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)