安多芬

安多芬
ānduōfēn
an đa phân

endorphin (từ vay mượn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    endorphin (từ vay mượn)

    • Endorphin là một loại chất dẫn truyền thần kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.