安养

安养
ānyǎng
an dưỡng

thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)

    • Anh ấy đang chăm sóc cha mẹ mình.

  2. động từ

    chăm sóc dưỡng lão; an dưỡng

    • Anh ấy muốn an dưỡng tuổi già.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.