安全裤

安全裤
ānquán
an toàn khố

quần an toàn (mặc bên trong váy để tránh lộ hàng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quần an toàn (mặc bên trong váy để tránh lộ hàng)

    • Cô ấy mặc một chiếc quần bảo hộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.