安于

安于
ān
an vu

bằng lòng với; an phận với

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bằng lòng với; an phận với

    • Anh ấy hài lòng với hiện trạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.