Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安丘
安丘
an khâu
thành phố An Khâu (thành phố cấp huyện thuộc Duy Phường, Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố An Khâu (thành phố cấp huyện thuộc Duy Phường, Sơn Đông)(kế thừa)
- 。
An Khâu là một thành phố cấp huyện thuộc tỉnh Sơn Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ安丘
Phồn thể安
an khâu
thành phố An Khâu (thành phố cấp huyện thuộc Duy Phường, Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố An Khâu (thành phố cấp huyện thuộc Duy Phường, Sơn Đông)(kế thừa)
- 。
An Khâu là một thành phố cấp huyện thuộc tỉnh Sơn Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)