守车

守车
shǒuchē
thủ xa

toa trưởng tàu; toa bảo vệ (cuối đoàn tàu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    toa trưởng tàu; toa bảo vệ (cuối đoàn tàu)

    • Toa bảo vệ là một phần của tàu hỏa.

  2. danh từ

    toa cuối tàu; toa gác chắn

    • Chuyến tàu này có một toa cuối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.