Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
守身如玉
守身如玉
thủ thân như ngọc
giữ mình trong sạch; thủ thân
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giữ mình trong sạch; thủ thân
- ,。
Cô ấy giữ mình trong sạch, không bao giờ cãi vã với ai.
- 貳动động từ
giữ gìn phẩm hạnh; thủ thân
- ,。
Cô ấy giữ mình trong sạch, không bị tiền bạc lay chuyển.
- 參动động từ
giữ gìn trinh tiết; thủ thân
- ,。
Cô ấy giữ mình trong sạch, không bao giờ cãi vã với ai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ守身如玉
Phồn thể守
thủ thân như ngọc
giữ mình trong sạch; thủ thân
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giữ mình trong sạch; thủ thân
- ,。
Cô ấy giữ mình trong sạch, không bao giờ cãi vã với ai.
- 貳动động từ
giữ gìn phẩm hạnh; thủ thân
- ,。
Cô ấy giữ mình trong sạch, không bị tiền bạc lay chuyển.
- 參动động từ
giữ gìn trinh tiết; thủ thân
- ,。
Cô ấy giữ mình trong sạch, không bao giờ cãi vã với ai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)