Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
守活寡
守活寡
thủ hoạt quả
sống như góa phụ khi chồng còn sống (chồng đi xa biền biệt)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sống như góa phụ khi chồng còn sống (chồng đi xa biền biệt)
- 。
Cô ấy đã thủ tiết nhiều năm rồi.
- 貳动động từ
sống như góa phụ dù chồng còn sống; thủ tiết với chồng vắng nhà lâu dài
- 。
Cô ấy đã sống cảnh góa bụa nhiều năm rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
守活寡
Phồn thể守
thủ hoạt quả
sống như góa phụ khi chồng còn sống (chồng đi xa biền biệt)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sống như góa phụ khi chồng còn sống (chồng đi xa biền biệt)
- 。
Cô ấy đã thủ tiết nhiều năm rồi.
- 貳动động từ
sống như góa phụ dù chồng còn sống; thủ tiết với chồng vắng nhà lâu dài
- 。
Cô ấy đã sống cảnh góa bụa nhiều năm rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)