守服

守服
shǒu
thủ phục

để tang cha mẹ; chịu tang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    để tang cha mẹ; chịu tang

    • Anh ấy để tang cha mẹ ba năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.