Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
守护神
守护神
thủ hộ thần
thần hộ mệnh; thần bảo hộ
2 nghĩa#18475
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thần hộ mệnh; thần bảo hộ
- 。
Anh ấy là thần hộ mệnh của tôi.
- 貳名danh từ
vị thánh bảo trợ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
守护神
Phồn thể守護神
thủ hộ thần
thần hộ mệnh; thần bảo hộ
2 nghĩa#18475
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thần hộ mệnh; thần bảo hộ
- 。
Anh ấy là thần hộ mệnh của tôi.
- 貳名danh từ
vị thánh bảo trợ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)