守护神

守护神
shǒushén
thủ hộ thần

thần hộ mệnh; thần bảo hộ

2 nghĩa#18475
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thần hộ mệnh; thần bảo hộ

    • Anh ấy là thần hộ mệnh của tôi.

  2. danh từ

    vị thánh bảo trợ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.