守势

守势
shǒushì
thủ thế

thế thủ; tư thế phòng thủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế thủ; tư thế phòng thủ

    • Họ đã áp dụng thế phòng thủ.

  2. danh từ

    quan thị vệ; sĩ quan cận vệ

    • Họ áp dụng thế phòng thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.