守兵

守兵
shǒubīng
thủ binh

quan thị vệ; sĩ quan cận vệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan thị vệ; sĩ quan cận vệ

    • Người lính gác tuần tra trên tường thành.

  2. danh từ

    lính đồn trú; lính canh gác

    • Lính canh tuần tra trên tường thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.