它们

它们
men
tha môn

họ; chúng

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#334
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    họ; chúng

    指代多个人或事物的代词zhǐdài duōgè rén huò shìwù de dàicí

    • Chúng là thú cưng của tôi.

    • Trong vườn có hai con mèo, ngày nào chúng cũng nằm phơi nắng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • tỉ(con rắn (hình cong))HỘI Ý

Dưới mái nhà có con rắn nằm cuộn, vì vậy 它 ban đầu chỉ con rắn, sau thành đại từ 'nó'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.