Dưới mái nhà có con rắn nằm cuộn, vì vậy 它 ban đầu chỉ con rắn, sau thành đại từ 'nó'.
/
它们
它们
tha môn
họ; chúng
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#334
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
họ; chúng
中指代多个人或事物的代词zhǐdài duōgè rén huò shìwù de dàicí
- 。
Chúng là thú cưng của tôi.
- ,。
Trong vườn có hai con mèo, ngày nào chúng cũng nằm phơi nắng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ它们
Phồn thể它們
tha môn
họ; chúng
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#334
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
họ; chúng
中指代多个人或事物的代词zhǐdài duōgè rén huò shìwù de dàicí
- 。
Chúng là thú cưng của tôi.
- ,。
Trong vườn có hai con mèo, ngày nào chúng cũng nằm phơi nắng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)