Tới nội dung chính

它们

它们
tāmen
tha môn

họ; chúng

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#334
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    họ; chúng

    中指代多个人或事物的代词zhǐdài duōgè rén huò shìwù de dàicí

    • 。

      Chúng là thú cưng của tôi.

    • ,。

      Trong vườn có hai con mèo, ngày nào chúng cũng nằm phơi nắng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.

它
tā
tha
BỘ THỦ⼧
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu