Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
宁陵县
宁陵县
ninh lăng huyện
huyện Ninh Lăng (thuộc thành phố Thương Khâu, Hà Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Ninh Lăng (thuộc thành phố Thương Khâu, Hà Nam)
- 。
Ninh Lăng là một huyện thuộc tỉnh Hà Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宁陵县
Phồn thể寧陵縣
ninh lăng huyện
huyện Ninh Lăng (thuộc thành phố Thương Khâu, Hà Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Ninh Lăng (thuộc thành phố Thương Khâu, Hà Nam)
- 。
Ninh Lăng là một huyện thuộc tỉnh Hà Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)