Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
宁江区
宁江区
ninh giang khu
khu Ninh Giang, thành phố Tùng Nguyên, tỉnh Cát Lâm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Ninh Giang, thành phố Tùng Nguyên, tỉnh Cát Lâm
- 。
Ninh Giang là một quận của thành phố Tùng Nguyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宁江区
Phồn thể寧江區
ninh giang khu
khu Ninh Giang, thành phố Tùng Nguyên, tỉnh Cát Lâm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Ninh Giang, thành phố Tùng Nguyên, tỉnh Cát Lâm
- 。
Ninh Giang là một quận của thành phố Tùng Nguyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)