孵育

孵育
phu dục

ấp trứng; ủ trứng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ấp trứng; ủ trứng

    • Ấp trứng gà con cần sự kiên nhẫn.

  2. động từ

    ấp trứng và nuôi con; ươm nuôi

    • Gà mái ấp trứng gà con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.