学而不厌

学而不厌
xuééryàn
học nhi bất yếm

học không biết chán; ham học không mệt mỏi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    học không biết chán; ham học không mệt mỏi [thành ngữ]

    • Anh ấy học không biết chán, luôn luôn nỗ lực học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.