学术水平

学术水平
xuéshùshuǐpíng
học thuật thuỷ bình

trình độ học thuật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trình độ học thuật

    • Trình độ học vấn của anh ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.