学弟

学弟
xué
học đệ

đàn em (nam) cùng trường; học đệ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn em (nam) cùng trường; học đệ

    • Anh ấy là học đệ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.