Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
学姐
学姐
học tỷ
đàn chị (học trên); chị học trên
1 nghĩa#13999
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn chị (học trên); chị học trên
中比自己年级高的女同学bǐ zìjǐ niánjí gāo de nǚ tóngxué
- 。
Cô ấy là học tỷ ở trường đại học của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 且thư(vả lại, hơn nữa)HÌNH THANH
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
LIÊN QUAN
学姐
Phồn thể學姐
học tỷ
đàn chị (học trên); chị học trên
1 nghĩa#13999
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn chị (học trên); chị học trên
中比自己年级高的女同学bǐ zìjǐ niánjí gāo de nǚ tóngxué
- 。
Cô ấy là học tỷ ở trường đại học của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 且thư(vả lại, hơn nữa)HÌNH THANH
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai