学姐

学姐
xuéjiě
học tỷ

đàn chị (học trên); chị học trên

1 nghĩa#13999
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn chị (học trên); chị học trên

    比自己年级高的女同学bǐ zìjǐ niánjí gāo de nǚ tóngxué

    • Cô ấy là học tỷ ở trường đại học của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.