Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
学园
学园
học viên
học viện; trường học
2 nghĩa#13775
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
học viện; trường học
中教学生学习知识的地方jiàoxué xuésheng xuéxí zhīshi de dìfang
- 。
Học viện này rất lớn.
- 貳名danh từ
khuôn viên trường; học viện
中学校的校园或教学场所xuéxiào de xiàoyuán huò jiàoxué chǎngsuǒ
- 。
Khuôn viên này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
LIÊN QUAN
学园
Phồn thể學園
học viên
học viện; trường học
2 nghĩa#13775
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
học viện; trường học
中教学生学习知识的地方jiàoxué xuésheng xuéxí zhīshi de dìfang
- 。
Học viện này rất lớn.
- 貳名danh từ
khuôn viên trường; học viện
中学校的校园或教学场所xuéxiào de xiàoyuán huò jiàoxué chǎngsuǒ
- 。
Khuôn viên này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai