学院

学院
xuéyuàn
học viện

học viện; trường đại học (chuyên ngành)

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#4140Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học viện; trường đại học (chuyên ngành)

    高等教育机构、大学内的专业部门gāoděng jiàoyù jīgòu、dàxué nèi de zhuānyè bùmén

    • Học viện của chúng tôi rất lớn.

    • Trường đại học này chuyên đào tạo nhân tài nghệ thuật.

  2. danh từ

    học viện; trường (đại học); khoa

    大学里的一个系或部门dàxué lǐ de yī ge xì huò bùmén

    • Cô ấy là giáo viên của học viện chúng tôi.

    • Trường này đã đào tạo ra nhiều kỹ sư xuất sắc.

  3. danh từ

    trường đại học; đại học

    高等教育机构,培养专门人才的地方gāoděng jiàoyù jīgòu, péiyǎng zhuānmén réncái de dìfang

    • Tôi học ở học viện này.

    • Trường đại học này tuyển sinh hàng trăm sinh viên mới mỗi năm.

  4. danh từ

    trường học; trường

    教授专门知识和技能的教育机构jiàoshòu zhuānmén zhīshi hé jìnéng de jiàoyù jīgòu

    • Anh ấy vừa được nhận vào trường danh tiếng này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.