学位论文

学位论文
xuéwèilùnwén
học vị luận văn

luận văn học vị; luận án

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    luận văn học vị; luận án

    • Anh ấy đang viết luận văn tốt nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.