Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
学以致用
学以致用
học dĩ trí dụng
học để ứng dụng; học đi đôi với hành [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
học để ứng dụng; học đi đôi với hành [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên học để áp dụng vào thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
学以致用
Phồn thể學以致用
học dĩ trí dụng
học để ứng dụng; học đi đôi với hành [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
học để ứng dụng; học đi đôi với hành [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên học để áp dụng vào thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai