学以致用

学以致用
xuézhìyòng
học dĩ trí dụng

học để ứng dụng; học đi đôi với hành [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    học để ứng dụng; học đi đôi với hành [thành ngữ]

    • Chúng ta nên học để áp dụng vào thực tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.