学业有成

学业有成
xuéyǒuchéng
học nghiệp hữu thành

học hành thành đạt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    học hành thành đạt [thành ngữ]

    • Chúc bạn học hành thành công!

  2. danh từ

    học hành thành đạt; thành công trong học nghiệp [thành ngữ]

    • Chúc bạn học hành thành công!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.