孤男寡女

孤男寡女
nánguǎ
cô nam quả nữ

một nam một nữ cô đơn (ở cùng nhau) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một nam một nữ cô đơn (ở cùng nhau) [thành ngữ]

    • Họ là một cặp nam nữ độc thân.

  2. danh từ

    đàn ông độc thân và phụ nữ góa bụa (ở riêng với nhau) [thành ngữ]

    • Đàn ông độc thân và phụ nữ góa bụa, họ sống thế nào?

  3. danh từ

    một nam một nữ ở chỗ vắng vẻ [thành ngữ]

    • Họ là một đôi nam nữ cô đơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.