Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
/
孤男寡女
孤男寡女
cô nam quả nữ
một nam một nữ cô đơn (ở cùng nhau) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
một nam một nữ cô đơn (ở cùng nhau) [thành ngữ]
- 。
Họ là một cặp nam nữ độc thân.
- 貳名danh từ
đàn ông độc thân và phụ nữ góa bụa (ở riêng với nhau) [thành ngữ]
- ,?
Đàn ông độc thân và phụ nữ góa bụa, họ sống thế nào?
- 參名danh từ
một nam một nữ ở chỗ vắng vẻ [thành ngữ]
- 。
Họ là một đôi nam nữ cô đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ孤男寡女
Phồn thể孤
cô nam quả nữ
một nam một nữ cô đơn (ở cùng nhau) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
một nam một nữ cô đơn (ở cùng nhau) [thành ngữ]
- 。
Họ là một cặp nam nữ độc thân.
- 貳名danh từ
đàn ông độc thân và phụ nữ góa bụa (ở riêng với nhau) [thành ngữ]
- ,?
Đàn ông độc thân và phụ nữ góa bụa, họ sống thế nào?
- 參名danh từ
một nam một nữ ở chỗ vắng vẻ [thành ngữ]
- 。
Họ là một đôi nam nữ cô đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai