孤家寡人

孤家寡人
jiāguǎrén
cô gia quả nhân

kẻ cô đơn, không ai ủng hộ; kẻ cô lập [thành ngữ]

3 nghĩa#49651
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ cô đơn, không ai ủng hộ; kẻ cô lập [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy là một người cô độc.

  2. danh từ

    kẻ cô đơn lẻ loi; người không có ai thân thích; (bóng) người độc thân [thành ngữ]

  3. danh từ

    kẻ cô độc, không bạn bè thân thích; (tự xưng của vua) quả nhân [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người cô độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.