季度

季度
quý độ

quý (trong năm); quý độ

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#25238
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quý (trong năm); quý độ

    • Quý này chúng tôi rất bận.

  2. danh từ

    quý (tài chính); kỳ (thể thao)

    • Mùa này chúng ta đã thắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ, hạt giống)BỘ

Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.