孜孜不倦

孜孜不倦
juàn
tư tư bất quyện

miệt mài không mệt mỏi; chuyên cần không ngừng nghỉ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    miệt mài không mệt mỏi; chuyên cần không ngừng nghỉ [thành ngữ]

    • Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.

  2. tính từ

    chăm chỉ không biết mệt mỏi; cần cù không ngừng nghỉ [thành ngữ]

  3. trạng từ

    không ngừng cố gắng; siêng năng không mỏi [thành ngữ]

    • Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.