/
孙逸仙
孙逸仙
tôn dật tiên
Tôn Dật Tiên (1866–1925), nhà cách mạng, tổng thống đầu tiên Trung Hoa Dân Quốc, đồng sáng lập Quốc Dân Đảng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tôn Dật Tiên (1866–1925), nhà cách mạng, tổng thống đầu tiên Trung Hoa Dân Quốc, đồng sáng lập Quốc Dân Đảng
- 。
Tôn Dật Tiên là nhà cách mạng vĩ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
孙逸仙
Phồn thể孫逸仙
tôn dật tiên
Tôn Dật Tiên (1866–1925), nhà cách mạng, tổng thống đầu tiên Trung Hoa Dân Quốc, đồng sáng lập Quốc Dân Đảng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tôn Dật Tiên (1866–1925), nhà cách mạng, tổng thống đầu tiên Trung Hoa Dân Quốc, đồng sáng lập Quốc Dân Đảng
- 。
Tôn Dật Tiên là nhà cách mạng vĩ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai