Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.
/
孙继海
孙继海
tôn kế hải
Tôn Kế Hải (1977–), cầu thủ bóng đá Trung Quốc, từng thi đấu cho Manchester City (2002–2008)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tôn Kế Hải (1977–), cầu thủ bóng đá Trung Quốc, từng thi đấu cho Manchester City (2002–2008)
- 。
Tôn Kế Hải là cầu thủ bóng đá Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
孙继海
Phồn thể孫繼海
tôn kế hải
Tôn Kế Hải (1977–), cầu thủ bóng đá Trung Quốc, từng thi đấu cho Manchester City (2002–2008)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tôn Kế Hải (1977–), cầu thủ bóng đá Trung Quốc, từng thi đấu cho Manchester City (2002–2008)
- 。
Tôn Kế Hải là cầu thủ bóng đá Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai