存车处

存车处
cúnchēchù
tồn xa xứ

bãi gửi xe (đặc biệt cho xe đạp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi gửi xe (đặc biệt cho xe đạp)

    • Chỗ gửi xe ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.