Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
/
存活率
存活率
tồn hoạt luật
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ sống còn (y tế)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ sống còn (y tế)
- 。
Tỷ lệ sống sót của căn bệnh này rất cao.
- 貳名danh từ
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ sống còn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
存活率
Phồn thể存
tồn hoạt luật
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ sống còn (y tế)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ sống còn (y tế)
- 。
Tỷ lệ sống sót của căn bệnh này rất cao.
- 貳名danh từ
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ sống còn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai