存活率

存活率
cúnhuó
tồn hoạt luật

tỷ lệ sống sót; tỷ lệ sống còn (y tế)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ sống sót; tỷ lệ sống còn (y tế)

    • Tỷ lệ sống sót của căn bệnh này rất cao.

  2. danh từ

    tỷ lệ sống sót; tỷ lệ sống còn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.