八字

八字
bát tự

tám chữ (ngày giờ sinh dùng để bói toán); bát tự

2 nghĩa#36503
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tám chữ (ngày giờ sinh dùng để bói toán); bát tự

    • Xem bát tự là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.

  2. danh từ

    tám nét bát; bát tự (tứ trụ tử vi: năm, tháng, ngày, giờ sinh)

    • Chữ bát là một chữ Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.