- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
tám chữ (ngày giờ sinh dùng để bói toán); bát tự
tám chữ (ngày giờ sinh dùng để bói toán); bát tự
Xem bát tự là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
tám nét bát; bát tự (tứ trụ tử vi: năm, tháng, ngày, giờ sinh)
Chữ bát là một chữ Hán.
tám chữ (ngày giờ sinh dùng để bói toán); bát tự
tám chữ (ngày giờ sinh dùng để bói toán); bát tự
Xem bát tự là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
tám nét bát; bát tự (tứ trụ tử vi: năm, tháng, ngày, giờ sinh)
Chữ bát là một chữ Hán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.