Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
/
孔融让梨
孔融让梨
khổng dung nhượng lê
Khổng Dung nhường lê (câu chuyện đạo đức về lòng kính nhường) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khổng Dung nhường lê (câu chuyện đạo đức về lòng kính nhường) [thành ngữ]
- 。
Khổng Dung nhượng lê là một câu chuyện nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ孔融让梨
Phồn thể孔融讓梨
khổng dung nhượng lê
Khổng Dung nhường lê (câu chuyện đạo đức về lòng kính nhường) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khổng Dung nhường lê (câu chuyện đạo đức về lòng kính nhường) [thành ngữ]
- 。
Khổng Dung nhượng lê là một câu chuyện nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai