孔武有力

孔武有力
kǒngyǒu
khổng võ hữu lực

dũng mãnh và có sức lực [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dũng mãnh và có sức lực [thành ngữ]

    • Anh ấy khỏe mạnh, có thể di chuyển tảng đá lớn đó.

  2. tính từ

    mạnh mẽ phi thường; lực lưỡng hùng dũng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.