孔方兄

孔方兄
kǒngfāngxiōng
khổng phương huynh

(khẩu, hài) tiền (tên gọi vui chỉ đồng tiền xưa có lỗ vuông ở giữa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu, hài) tiền (tên gọi vui chỉ đồng tiền xưa có lỗ vuông ở giữa)

    • Anh ấy có rất nhiều tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.