子细

子细
tử tế

cẩn thận; tỉ mỉ; chú ý

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cẩn thận; tỉ mỉ; chú ý(kế thừa)

    很小心,注意每一个细节hěn xiǎoxin, zhùyì měi yī gè xìjié

    • Anh ấy làm việc rất cẩn thận.

  2. tính từ

    cẩn thận; tỉ mỉ; chú ý(kế thừa)

  3. tính từ

    cẩn thận; tỉ mỉ(kế thừa)

    注意力集中、认真、周密zhùyìlì jízhōng、rènzhēn、zhōumì

    • Anh ấy tiêu tiền rất tiết kiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.