子粒

子粒
tử lạp

hạt; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi

    • Những hạt này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.