子目

子目
tử mục

mục con; tiểu mục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mục con; tiểu mục

    • Bài viết này có ba tiểu mục.

  2. danh từ

    hạng mục con; mục con; tiểu mục

    • Xin hãy liệt kê tất cả các mục con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.