子房

子房
fáng
tử phòng

bầu nhụy (thực vật học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bầu nhụy (thực vật học)

    • Bầu nhụy là một phần của cơ quan sinh sản thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.