- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hạt; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi
hạt; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi(kế thừa)
Những hạt giống này có thể dùng để gieo trồng.
lương thực; nguyên liệu; vật liệu(kế thừa)
Những hạt này có thể dùng để nấu ăn.
nhân (hạt nhân; lõi)(kế thừa)
Những hạt này có thể dùng để ép dầu.
người donate nhiều nhất cho streamer; "anh cả bảng một" (khán giả chi tiền nhiều nhất trong buổi livestream)(kế thừa)
Những hạt này có thể dùng để làm dầu.
hạt; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi
hạt; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi(kế thừa)
Những hạt giống này có thể dùng để gieo trồng.
lương thực; nguyên liệu; vật liệu(kế thừa)
Những hạt này có thể dùng để nấu ăn.
nhân (hạt nhân; lõi)(kế thừa)
Những hạt này có thể dùng để ép dầu.
người donate nhiều nhất cho streamer; "anh cả bảng một" (khán giả chi tiền nhiều nhất trong buổi livestream)(kế thừa)
Những hạt này có thể dùng để làm dầu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.