子实

子实
shí
tử thực

hạt; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi(kế thừa)

    • Những hạt giống này có thể dùng để gieo trồng.

  2. danh từ

    lương thực; nguyên liệu; vật liệu(kế thừa)

    • Những hạt này có thể dùng để nấu ăn.

  3. danh từ

    nhân (hạt nhân; lõi)(kế thừa)

    • Những hạt này có thể dùng để ép dầu.

  4. danh từ

    người donate nhiều nhất cho streamer; "anh cả bảng một" (khán giả chi tiền nhiều nhất trong buổi livestream)(kế thừa)

    • Những hạt này có thể dùng để làm dầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.