籽实

籽实
shí
tử thực

hạt; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi

    • Những hạt giống này có thể dùng để gieo trồng.

  2. danh từ

    lương thực; nguyên liệu; vật liệu

    • Những hạt này có thể dùng để nấu ăn.

  3. danh từ

    nhân (hạt nhân; lõi)

    • Những hạt này có thể dùng để ép dầu.

  4. danh từ

    người donate nhiều nhất cho streamer; "anh cả bảng một" (khán giả chi tiền nhiều nhất trong buổi livestream)

    • Những hạt này có thể dùng để làm dầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.